Chủ Nhật, 31 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING 

1. Fake Meat (Babic)

2. 13 Million Babies Miss Vaccines (Basic)

3. Nearly a Third of World Overweight (Basic)


3. Shrimp-Farming in Ca Mau (Advanced)

4. Ebola & Economic Growth (Avanced)

 Tải xuống tất cả tại đây



5. EVERYTIME YOU GO AWAY (Lời Dịch Anh Việt) Paul Young


6.ALL OUT OF LOVE (Lời Dịch Anh Việt) Air Supply



CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 24 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING  
1. Vietnam’s Film Industry (Basic) 
2. Vietnam With Trade Deals (Basic)

3. Vietnamese Pho (Advanced)
4. Bush in Vietnam (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


5. DON'T CRY JONI (Lời Dịch Anh Việt) Conway Twitty and Joni Lee 

6. RHYTHM OF THE RAIN (Lời Dịch Anh Việt) The Cascades 

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 17 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING  

1. Forbidden Love (Basic) 
2. Electric Cars (Basic) 


3. The Female Monks Of Thailand (Advanced)
4. Rice Markets (Advaned)

Tải xuống tất cả tại đây



5. SHAKE IT OFF (Lời Dịch Anh Việt) Taylor Swift


6. NEW RULES (Lời Dịch Anh Việt) Dua Lipa

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Thứ Tư, 13 tháng 3, 2019

Chủ Nhật, 10 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Leftover Food to Feed the Hungry (Basic)
2. Sex Trafficking (Basic)

3. Obama in Hanoi's Old Quarter (Advaned)

4. The Cuu Long Rolls To The Sea (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây



5. HOW FAR I'LL GO (Alessia Cara) Lời Dịch Anh Việt

The song was nominated for Best Original Song at the 89th Academy Awards and Best Original Song at the 74th Golden Globe Awards.

6. THINKING OUT LOUD (Ed Sheeran) Lời Dịch Anh Việt

"Thinking Out Loud" received nominations for Grammy Award for Record of the Year, Song of the Year and Best Pop Solo Performance at the 58th Grammy Awards, winning the latter two.
"Thinking Out Loud" nhận ba đề cử cho các hạng mục Thu Âm Của Năm, Bài Hát Của Năm và Trình Diễn Đơn Ca Pop Xuất Sắc nhất tại Giải Grammy Lần Thứ 58 và đoạt hai giải sau.

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 3 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Trump & Kim In Hanoi (Basic)
2. No Nuclear Deal in Hanoi (Basic)

3. Online Piracy (Advanced)
4. Vietnam & North Korea (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


5. GOD IS A WOMAN (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt

6. PAPA DON'T PREACH (Madonna) Lời Dịch Anh Việt SIDE TO SIDE (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt
7. SIDE TO SIDE (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Thứ Bảy, 2 tháng 3, 2019

Bánh mì: bread
Bánh cuốn : stuffed pancake
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancako
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : Abalone
Bún : rice noodles
Bún ốc : Snail rice noodles
Bún bò : beef rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Cá kho : Fish cooked with sauce
Chả : Pork-pie
Chả cá : Grilled fish
Bún cua : Crab rice noodles
Canh chua : Sweet and sour fish broth
Chè : Sweet gruel
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
Đậu phụ : Soya cheese
Gỏi : Raw fish and vegetables
Lạp xưởng : Chinese sausage
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
Miến gà : Soya noodles with chicken
Nước mắm: fish sauce

Bạn cũng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :


Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Xào ,áp chảo : Saute
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam
Hot pot: lẩu
Simmer: om
Soup: canh
Phở bò : Rice noodle soup with beef
Xôi : Steamed sticky rice
Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water


Fresh water-crab soup: canh cua
Salted Aubergine              :cá muối
Salted vegetable :             dưa góp
Sweet and sour pork ribs :       sườn xào chua ngọt
Boiled chicken :                 thịt gà luộc
Stewed pork with caramel :       thịt kho tàu
Boiled bind weed :              rau muống luộc
Fried Soya Cheese :            đậu rán
Sauce of macerated shrimp :      mắm tôm
Soya sauce :                  tương
Fish sauce :                  nước mắm
Lime water :                  bánh đúc
Fried rolls,Stuffed pancake :      Nem
Sweet and sour salad :         Nộm
Grilled cuttle fish :              Mực nướng
Rice noodle soup with done beef :      phở bò chín 
Rice noodle soup with half done beef :           phở bò tái
Rice gruel with fish :   cháo cá
Rice gruel with eel :    cháo lươn
Rice gruel :      Cháo
Roasted sesame seeds and salf :          Muối vừng
Sayte bean sprout :      Giá xào

false dog-meat dish (gia cay)

fermented pork roll (nem chua)
blood pudding (tiết canh)
black pudding (lòng lợn)

Phở-Noodle Soup


Checking in - Đăng ký làm thủ tục

Air ticket: vé máy bay (nhiều khi chỉ cần gọi tắt là ticket cũng đủ để hiểu)

I've come to collect my tickets: tôi đến để lấy vé


I booked on the internet: tôi đã đặt vé qua mạng


Do you have your booking reference? anh/chị có mã số đặt vé không?


Your passport and ticket, please: xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay


Here's my booking reference: đây là mã số đặt vé của tôi


Where are you flying to?: anh/chị bay đi đâu?


Did you pack your bags yourself?: anh/chị tự đóng đồ lấy à?


Has anyone had access to your bags in the meantime? Đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?


Do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage?  Trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?


How many bags are you checking in?  Anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?


Could I see your hand baggage, please?  Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị


Do I need to check this in or can I take it with me?  Tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?


There's an excess baggage charge of : hành lý quá cân sẽ bị tính cước …
£30 : 30 bảng


Would you like a window or an aisle seat? : anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?


Enjoy your flight! : chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!


Where can I get a trolley? : tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

Chương 1: Đặt phòng 7

Đặt phòng qua điện thoại 9
Đặt phòng dùm người khác 16
Đặt phòng cho đoàn 20
Khách sạn hết phòng 26
Thay đổi việc đặt phòng 30
Hủy bỏ đặt phòng 34

Chương 2: Tiếp đãi 37

Khách đã đặt phòng đăng ký ở trọ 39
Khách chưa đặt phòng đăng ký ở trọ 44
Tiếp đoàn du khách 49

Chương 3: Dịch vụ hành lý 53

Giúp khách hàng mang hành lý đến quầy dịch vụ 55
Giúp khách hàng mang hành lý vào phòng 59
Hành lý sau khi đã mang vào phòng 64
Lạc hành lý 69
Giúp xách hành lý khi trả phòng 75
Nhận hành lý 79

Chương 4: Dịch vụ phòng ở cho khách 81

Dọn phòng 83
Chuẩn bị phòng ngủ 86
Dịch vụ giặt ủi 91
Dịch vụ giữ trẻ 105
Dịch vụ đặc biệt 110
Cho mượn đồ dùng 113
Sửa máy móc bị trục trặc 115

Chương 5: Bộ phận ẩm thực 117

Đặt bàn qua điện thoại 119
Không còn bàn trống 128
Việc gọi món ăn 136
Trả tiền 143

Chương 6: Bộ phận thu ngân 147

Thanh toán bằng thẻ tín dụng 149
Thanh toán theo tài khoản công ty 156
Đổi ngoại tệ 160

Chương 7: Xử lý những ý kiến đóng góp của khách 165

Phòng không sạch 167
Phàn nàn mất đồ 171
Giặt hư quần áo 176
Thức ăn không tươi 180
Đem lộn thức ăn 182

Chương 8: Điện thoại 185

Nhận cuộc gọi đến từ bên ngoài 187
Sau khi chuyển điện thoại không có người nghe 189
Phát thanh gọi khách 191
Gọi điện thoại nội bộ như thế nào? 193
Gọi điện thoại ra ngoài như thế nào? 195
Điện thoại quốc tế 196
Gọi điện thoại dùm khách 199

Phụ lục 1: Tên gọi dụng cụ ăn 201
Phụ lục 2: Tên trà 203
Phụ lục 3: Tên các loại nước mát 205



1. Từ vựng tiếng Anh thường dùng cho lái xe

  • Driver: tài xế
  • To drive: lái xe
  • Road: đường
  • Traffic: giao thông
  • Traffic light: đèn giao thông
  • Vehicle: phương tiện
  • Roadside: lề đường
  • Ring road: đành vành đai
  • Petrol station: trạm bơm xăng
  • Kerb: mép vỉa hè
  • Road sign: biển chỉ đường
  • Turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
  • Fork: ngã ba
  • Tolls: lệ phí qua đường hay qua cầu
  • Toll road: đường có thu lệ phí
  • Toll station: trạm thu phí.
  • One-way street: đường 1 chiều
  • Roundabout: bùng binh
  • High way: quốc lộ
  • No entry: cấm vào
  • Car park: bãi đỗ xe
  • Parking space: chỗ đỗ xe
  • No parking: cấm đỗ xe
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Passenger: hành khách
  • Stop: dừng xe
  • No stopping: cấm dừng
  • No overtaking: cấm vượt
  • Give way: nhường đường
  • Keep left: đi bên trái
  • Keep right: đi bên phải
  • Get in lane: đi đúng làn đường
  • Slow down: đi chậm lại
  • To accelerate: đi nhanh lên
  • Bus lane: làn đường xe buýt
  • Caution: thận trọng
  • Traffic jam: tắc đường
  • Speed: tốc độ
  • Signpost: biển báo
  • To swerve: ngoặt
  • Bypass: đường vòng
  • To brake: phanh (động từ)
  • Speed limit: giới hạn tốc dộ
  • Speeding fine: phạt tốc độ
 
Được tạo bởi Blogger.

Tổng số lượt xem trang

Follow by Email

TRANG LIÊN KẾT

Bài viết xem nhiều

Videos

Videos
A song to learn-Lophocanhvan.COM