Chủ Nhật, 19 tháng 5, 2019

1. Vietnam’s Companies Go Overseas (Basic)
2. Exports Of Plastic Waste (Basic)
3. Agriculture Adaptation (Advanced)
4. The My Lai Massacre (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây

3. SAVE THE BEST FOR LAST (Lời Dịch Anh Việt) Vanessa Williams
4. ANOTHER DAY IN PARADISE (Lời Dịch Anh Việt) Phil Collins
CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 12 tháng 5, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Wedding Traditions Around the World (Basic)
2. 1 Million Species Face Extinction (Basic)


3. Chinese Navy (Basic)
4. Dogs Are Rescued (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


3. IMAGINE (Lời Dịch Anh Việt) UNICEF
4. EVERY DAY I LOVE YOU (Lời Dịch Anh Việt) Boyzone

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 5 tháng 5, 2019

I. BASIC LISTENING
1. Vietnam’s East Sea (Basic)
2. Don’t Let Our Future Dry Up (Advanced)
3. RIGHT HERE WAITING FOR YOU (Lời Dịch Anh Việt) Richard Marx
4. HERO (Lời Dịch Anh Việt) Mariah Carey
CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 28 tháng 4, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Notre Dame to Rebuild (Basic)
2. Life Release - Phóng Sinh (Basic)

3. Year Of The Dragon Birthdays (Advanced)
4. Doing Business in Africa (Advanced)

 Tải xuống tất cả tại đây



5. PAPA (Lời Dịch Anh Việt) Paul Anka

6. WHEN YOU BELIEVE (Lời Dịch Anh Việt) Mariah Carey (1)
7. WHEN YOU BELIEVE (Lời Dịch Anh Việt) Mariah Carey & Whitney Houston (2)

8. UM, UM, UM, UM, UM, UM (Lời Dịch Anh Việt) Major Lance

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 21 tháng 4, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Beauty Pressure (Basic)
2. Women Farmers (Basic)

3. Self-Talk (Basic)
4. Preferring Baby Boys (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


5. YOU NEEDED ME (Lời Dịch Anh Việt) Anne Murray
6. MAMA (Lời Dịch Anh Việt) Spice Girls

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 14 tháng 4, 2019

1. Unhealthy Diet (Basic) 
2. Driving Costs Much (Basic) 
3. Clean Water Campaign (Basic)

3. Trading Rhino Horns (Advanced) 
4. Child Sex Trade in Southeast Asia (Advanced)

5. COLORS OF THE WIND (Lời Dịch Anh Việt) Vanessa Williams 
6. HOW CAN I TELL HER (Lời Dịch Anh Việt) Lobo 

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2019

I. BASIC LISTENING 

1. Desertification (Basic)
2. Stressed Workers (Basic)
3. Illegally Made Goods - SE

3. Vo Nguyen Giap (Advanced)
4. African Women Still Face HIV Stigma (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây



5. NOTHING'S GONNA CHANGE MY LOVE FOR YOU (Lời Dịch Anh Việt) George Benson
6. SAVE THE BEST FOR LAST (Lời Dịch Anh Việt) Vanessa Williams

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 31 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING 

1. Fake Meat (Babic)

2. 13 Million Babies Miss Vaccines (Basic)

3. Nearly a Third of World Overweight (Basic)


3. Shrimp-Farming in Ca Mau (Advanced)

4. Ebola & Economic Growth (Avanced)

 Tải xuống tất cả tại đây



5. EVERYTIME YOU GO AWAY (Lời Dịch Anh Việt) Paul Young


6.ALL OUT OF LOVE (Lời Dịch Anh Việt) Air Supply



CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 24 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING  
1. Vietnam’s Film Industry (Basic) 
2. Vietnam With Trade Deals (Basic)

3. Vietnamese Pho (Advanced)
4. Bush in Vietnam (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


5. DON'T CRY JONI (Lời Dịch Anh Việt) Conway Twitty and Joni Lee 

6. RHYTHM OF THE RAIN (Lời Dịch Anh Việt) The Cascades 

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 17 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING  

1. Forbidden Love (Basic) 
2. Electric Cars (Basic) 


3. The Female Monks Of Thailand (Advanced)
4. Rice Markets (Advaned)

Tải xuống tất cả tại đây



5. SHAKE IT OFF (Lời Dịch Anh Việt) Taylor Swift


6. NEW RULES (Lời Dịch Anh Việt) Dua Lipa

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Thứ Tư, 13 tháng 3, 2019

Chủ Nhật, 10 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Leftover Food to Feed the Hungry (Basic)
2. Sex Trafficking (Basic)

3. Obama in Hanoi's Old Quarter (Advaned)

4. The Cuu Long Rolls To The Sea (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây



5. HOW FAR I'LL GO (Alessia Cara) Lời Dịch Anh Việt

The song was nominated for Best Original Song at the 89th Academy Awards and Best Original Song at the 74th Golden Globe Awards.

6. THINKING OUT LOUD (Ed Sheeran) Lời Dịch Anh Việt

"Thinking Out Loud" received nominations for Grammy Award for Record of the Year, Song of the Year and Best Pop Solo Performance at the 58th Grammy Awards, winning the latter two.
"Thinking Out Loud" nhận ba đề cử cho các hạng mục Thu Âm Của Năm, Bài Hát Của Năm và Trình Diễn Đơn Ca Pop Xuất Sắc nhất tại Giải Grammy Lần Thứ 58 và đoạt hai giải sau.

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 3 tháng 3, 2019

I. BASIC LISTENING

1. Trump & Kim In Hanoi (Basic)
2. No Nuclear Deal in Hanoi (Basic)

3. Online Piracy (Advanced)
4. Vietnam & North Korea (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


5. GOD IS A WOMAN (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt

6. PAPA DON'T PREACH (Madonna) Lời Dịch Anh Việt SIDE TO SIDE (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt
7. SIDE TO SIDE (Ariana Grande) Lời Dịch Anh Việt

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Thứ Bảy, 2 tháng 3, 2019

Bánh mì: bread
Bánh cuốn : stuffed pancake
Bánh dầy : round sticky rice cake
Bánh tráng : girdle-cake
Bánh tôm : shrimp in batter
Bánh cốm : young rice cake
Bánh trôi: stuffed sticky rice balls
Bánh đậu : soya cake
Bánh bao : steamed wheat flour cake
Bánh xèo : pancako
Bánh chưng : stuffed sticky rice cake
Bào ngư : Abalone
Bún : rice noodles
Bún ốc : Snail rice noodles
Bún bò : beef rice noodles
Bún chả : Kebab rice noodles
Cá kho : Fish cooked with sauce
Chả : Pork-pie
Chả cá : Grilled fish
Bún cua : Crab rice noodles
Canh chua : Sweet and sour fish broth
Chè : Sweet gruel
Chè đậu xanh : Sweet green bean gruel
Đậu phụ : Soya cheese
Gỏi : Raw fish and vegetables
Lạp xưởng : Chinese sausage
Mắm : Sauce of macerated fish or shrimp
Miến gà : Soya noodles with chicken
Nước mắm: fish sauce

Bạn cũng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :


Kho : cook with sauce
Nướng : grill
Quay : roast
Rán ,chiên : fry
Xào ,áp chảo : Saute
Hầm, ninh : stew
Hấp : steam
Hot pot: lẩu
Simmer: om
Soup: canh
Phở bò : Rice noodle soup with beef
Xôi : Steamed sticky rice
Thịt bò tái : Beef dipped in boiling water


Fresh water-crab soup: canh cua
Salted Aubergine              :cá muối
Salted vegetable :             dưa góp
Sweet and sour pork ribs :       sườn xào chua ngọt
Boiled chicken :                 thịt gà luộc
Stewed pork with caramel :       thịt kho tàu
Boiled bind weed :              rau muống luộc
Fried Soya Cheese :            đậu rán
Sauce of macerated shrimp :      mắm tôm
Soya sauce :                  tương
Fish sauce :                  nước mắm
Lime water :                  bánh đúc
Fried rolls,Stuffed pancake :      Nem
Sweet and sour salad :         Nộm
Grilled cuttle fish :              Mực nướng
Rice noodle soup with done beef :      phở bò chín 
Rice noodle soup with half done beef :           phở bò tái
Rice gruel with fish :   cháo cá
Rice gruel with eel :    cháo lươn
Rice gruel :      Cháo
Roasted sesame seeds and salf :          Muối vừng
Sayte bean sprout :      Giá xào

false dog-meat dish (gia cay)

fermented pork roll (nem chua)
blood pudding (tiết canh)
black pudding (lòng lợn)

Phở-Noodle Soup


Checking in - Đăng ký làm thủ tục

Air ticket: vé máy bay (nhiều khi chỉ cần gọi tắt là ticket cũng đủ để hiểu)

I've come to collect my tickets: tôi đến để lấy vé


I booked on the internet: tôi đã đặt vé qua mạng


Do you have your booking reference? anh/chị có mã số đặt vé không?


Your passport and ticket, please: xin vui lòng cho xem hộ chiếu và vé máy bay


Here's my booking reference: đây là mã số đặt vé của tôi


Where are you flying to?: anh/chị bay đi đâu?


Did you pack your bags yourself?: anh/chị tự đóng đồ lấy à?


Has anyone had access to your bags in the meantime? Đồng thời có ai cũng xem đồ của anh.chị không?


Do you have any liquids or sharp objects in your hand baggage?  Trong hành lý xách tay của anh/chị có chất lỏng và đồ nhọn không?


How many bags are you checking in?  Anh/chị sẽ đăng ký gửi bao nhiêu túi hành lý?


Could I see your hand baggage, please?  Cho tôi xem hành lý xách tay của anh/chị


Do I need to check this in or can I take it with me?  Tôi có cần gửi túi này không hay là tôi có thể đem theo?


There's an excess baggage charge of : hành lý quá cân sẽ bị tính cước …
£30 : 30 bảng


Would you like a window or an aisle seat? : anh/chị muốn ngồi ở cạnh cửa sổ hay cạnh lối đi?


Enjoy your flight! : chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!


Where can I get a trolley? : tôi có thế lấy xe đẩy ở đâu?

Chương 1: Đặt phòng 7

Đặt phòng qua điện thoại 9
Đặt phòng dùm người khác 16
Đặt phòng cho đoàn 20
Khách sạn hết phòng 26
Thay đổi việc đặt phòng 30
Hủy bỏ đặt phòng 34

Chương 2: Tiếp đãi 37

Khách đã đặt phòng đăng ký ở trọ 39
Khách chưa đặt phòng đăng ký ở trọ 44
Tiếp đoàn du khách 49

Chương 3: Dịch vụ hành lý 53

Giúp khách hàng mang hành lý đến quầy dịch vụ 55
Giúp khách hàng mang hành lý vào phòng 59
Hành lý sau khi đã mang vào phòng 64
Lạc hành lý 69
Giúp xách hành lý khi trả phòng 75
Nhận hành lý 79

Chương 4: Dịch vụ phòng ở cho khách 81

Dọn phòng 83
Chuẩn bị phòng ngủ 86
Dịch vụ giặt ủi 91
Dịch vụ giữ trẻ 105
Dịch vụ đặc biệt 110
Cho mượn đồ dùng 113
Sửa máy móc bị trục trặc 115

Chương 5: Bộ phận ẩm thực 117

Đặt bàn qua điện thoại 119
Không còn bàn trống 128
Việc gọi món ăn 136
Trả tiền 143

Chương 6: Bộ phận thu ngân 147

Thanh toán bằng thẻ tín dụng 149
Thanh toán theo tài khoản công ty 156
Đổi ngoại tệ 160

Chương 7: Xử lý những ý kiến đóng góp của khách 165

Phòng không sạch 167
Phàn nàn mất đồ 171
Giặt hư quần áo 176
Thức ăn không tươi 180
Đem lộn thức ăn 182

Chương 8: Điện thoại 185

Nhận cuộc gọi đến từ bên ngoài 187
Sau khi chuyển điện thoại không có người nghe 189
Phát thanh gọi khách 191
Gọi điện thoại nội bộ như thế nào? 193
Gọi điện thoại ra ngoài như thế nào? 195
Điện thoại quốc tế 196
Gọi điện thoại dùm khách 199

Phụ lục 1: Tên gọi dụng cụ ăn 201
Phụ lục 2: Tên trà 203
Phụ lục 3: Tên các loại nước mát 205



1. Từ vựng tiếng Anh thường dùng cho lái xe

  • Driver: tài xế
  • To drive: lái xe
  • Road: đường
  • Traffic: giao thông
  • Traffic light: đèn giao thông
  • Vehicle: phương tiện
  • Roadside: lề đường
  • Ring road: đành vành đai
  • Petrol station: trạm bơm xăng
  • Kerb: mép vỉa hè
  • Road sign: biển chỉ đường
  • Turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
  • Fork: ngã ba
  • Tolls: lệ phí qua đường hay qua cầu
  • Toll road: đường có thu lệ phí
  • Toll station: trạm thu phí.
  • One-way street: đường 1 chiều
  • Roundabout: bùng binh
  • High way: quốc lộ
  • No entry: cấm vào
  • Car park: bãi đỗ xe
  • Parking space: chỗ đỗ xe
  • No parking: cấm đỗ xe
  • Driving licence: bằng lái xe
  • Passenger: hành khách
  • Stop: dừng xe
  • No stopping: cấm dừng
  • No overtaking: cấm vượt
  • Give way: nhường đường
  • Keep left: đi bên trái
  • Keep right: đi bên phải
  • Get in lane: đi đúng làn đường
  • Slow down: đi chậm lại
  • To accelerate: đi nhanh lên
  • Bus lane: làn đường xe buýt
  • Caution: thận trọng
  • Traffic jam: tắc đường
  • Speed: tốc độ
  • Signpost: biển báo
  • To swerve: ngoặt
  • Bypass: đường vòng
  • To brake: phanh (động từ)
  • Speed limit: giới hạn tốc dộ
  • Speeding fine: phạt tốc độ

Thứ Năm, 28 tháng 2, 2019


Hỡi cô hàng nước ven đường,

Cho tôi hỏi nhỏ có chồng hay chưa?

Mỏng manh khói phủ lam chiều,

Tình về rợp phố cõi lòng chênh vênh.
#drM

Thứ Hai, 25 tháng 2, 2019

TRAI thời cưỡi ngựa bắn cung,

GÁI thời múa cước cầm roi đi quyền,

KHÍ cao PHÁCH dựng ngút ngàn,

Anh hùng đả hổ lưu truyền dân gian.

Trải qua bao ách giữa đàng,

Võ Tòng hội ngộ Lương Sơn anh tài.
#drM

Chủ Nhật, 24 tháng 2, 2019

I. BASIC LISTENING
1. Vietnam Airlines Fly Directly to US (Basic)

2. Questions Before Marriage (Babic)

3. 90 Million Chinese Suffer Depression - NE
4. Food Safety (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây



5. SPACE COWBOY (Kacey Musgraves) Lời Dịch Anh Việt
The 2019 Grammy Award For Best Country Song (Giải Grammy Cho Ca Khúc Đồng Quê Xuất Sắc Nhất)


6. TIE A YELLOW RIBBON ROUND THE OLE OAK TREE (Tony Orlando and Dawn) Lời Dịch Anh Việt


Bài hát này được sáng tác dựa trên 1 câu chuyện có thật, bắt đầu năm 1972 ở Mỹ, trên một chuyến xe khách đi Miami. Một hành khách nói với người lái xe rằng anh ta mới ở tù ra sau ba năm vì tội tiêu tiền giả. Cảnh sát đã chứng minh được rằng anh phạm tội và 3 năm là một thời gian vừa đủ để anh sửa chữa lại mọi chuyện. Nhưng Mary người vợ sắp cưới của chàng trai thì không thể tin điều đó.
Ngày mở phiên tòa, mặc cho chàng trai không ngừng quay về phía sau tìm kiếm cô vẫn vắng mặt. Trước khi lên chiếc xe dành riêng cho các tù nhân, chàng trai nhờ chuyển cho Mary một lá thư rồi bước đi ngay. Anh không kịp nhìn thấy cô đang đứng khuất phía sau, vừa khóc vừa nắm chặt tờ giấy với những dòng ngắn ngủi, “Anh biết rằng anh không xứng đáng với tình yêu của em.”
Anh cũng không dám hy vọng em sẽ còn yêu anh sau những chuyện này. Nhưng nếu em tha thứ cho anh, hãy buộc 1 dải ruy băng vàng lên cây sồi già duy nhất ở quảng trường của thị trấn vào ngày anh trở về. Và nếu không nhìn thấy dải ruy băng, anh sẽ ra đi mãi mãi và không bao giờ quấy rầy em nữa."
Trong suốt ba năm ngồi tù , dù chàng trai có mong mỏi tin tức của Mary đến đâu thì cô vẫn bặt tin. Năm đầu tiên anh tự nhủ rằng có lẽ cô vẫn chưa thể quen được với việc chồng sắp cưới của mình là một người phạm tội. Năm thứ hai chàng trai nhờ người hỏi han tin tức và chỉ nghe phong phanh rằng cô ấy đã đi xa , xa lắm và chẳng biết khi nào mới quay trở về. Và trong lá thư anh ta viết về cho vợ anh ta đã bảo cô không cần phải chờ anh, nhưng nếu cô còn yêu anh và vẫn đợi anh về hãy buộc một giải ruy băng màu vàng trên cây sồi già cho anh biết,nếu không thấy anh sẽ ngồi nguyên trên xe khách và không quay về tìm cô nữa. Và khi chiếc xe khách rẽ vào đường U.S.17 gần quê của chàng trai - làng White Oak, Georgia, chàng trai nhờ người lái xe hãy chạy chậm lại để chàng có thể nhìn thấy giải ruy băng được treo trên cây sồi già. 

Thế nhưng thứ chàng cũng như cả chiếc xe khách hôm đó nhìn thấy không phải là một giải ruy băng vàng mà là hàng trăm giải ruy băng được buộc trên cây sồi đó. Những giọt nước mắt của chàng trào ra vì sung sướng, còn người lái xe nhanh chóng gọi điện cho đài phát thanh và kể cho họ điều này. 

Và câu chuyện lúc đó đã nổi tiếng khắp nơi như một biểu tượng của sự chung thủy. Cảm khái tình cảm của 2 nhân vật chính trong câu chuyện trên, Tony Orlando và Ban Nhạc Dawn đã sáng tác ra bài hát, "Tie An Yellow Ribbon Round The Old Oak Tree" vào năm 1973 và nó đã nhanh chóng trở nên nổi tiếng.    

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:


Thứ Bảy, 23 tháng 2, 2019

Hò lơ cô gái lái đò,
Đò kia chở mía, chở bao nhiêu tình?
Hoàng hôn tim tím nhạt nhòa,
Biết ai say mía, say cô lái đò?
#drM

Chủ Nhật, 17 tháng 2, 2019

I. BASIC LISTENING
1. The Year of the Pig (Basic)
2. 5G (Basic)

3. Flowers on Valentine's Day (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


4. KNIFE (Rockwell) Lời Dịch Anh Việt

The 2019 Grammy Award for Best Country Solo Performance (Giải Grammy Cho Trình Diễn Đơn Ca Đồng Quê Xuất Sắc Nhất)
5. BUTTERFLIES (Kacey Musgraves) Lời Dịch Anh Việt

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Tình thơ muôn thuở dại khờ,

Ríu ra ríu rít một trời mộng mơ,

Nắng lên tình cũng nhạt màu,

Hương yêu chớm nở nụ tình mong manh.
#drM

Thứ Tư, 13 tháng 2, 2019


Hương bay thơm ngát sau hè,

Ngắt hoa sim dại tặng người chân quê,

Tình anh biêng biếc nắng chiều,

Vươn cao trong gió, lắt lay bên hồ.
#drM

Thứ Bảy, 9 tháng 2, 2019

Kẻ rong chơi muôn nẻo đường cát bụi,

Mây thương thầm hỏi nắng trở về đâu?

Cõi nhân sinh ngắn dài ai biết được,

Ta hết mình cho khoảnh khắc phong lưu.
#drM

Thứ Hai, 28 tháng 1, 2019

1. BASIC LISTENING

1. Environmental Improvements (Basic)
2. World Population (Basic)
3. Holiday Shopping (Basic)

2. ADVANCED LISTENING

4. Traveling With Pets (Advanced)
5. Deng Xiaoping (Avanced)
6. Sustainable Development of Oceans (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


3. A SONG TO LEARN

7. WILD WOMEN DO - Natalie Cole
8. SMOOTH - Rob Thomas - Santana

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 20 tháng 1, 2019

1. BASIC LISTENING 
1. Statue of Liberty (Basic)
2. Underweight Children (Basic)
3. Struggles with Trash (Basic)

4. Luxury Villas In Cambodia (Avanced)
5. Poverty Reduction (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây



The Police 1983
CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:

Chủ Nhật, 13 tháng 1, 2019


1. BASIC LISTENING 


1. Agritourism (Basic)
2. Without Water There Is No Life (Basic)
3. A Jolly Season for Tree Farmers (Basic)

2. ADVANCED LISTENING

4. Good Education for Each Child (Advanced)
5. The Sense Of Patriotism (Avanced)
6. Poverty Reduction (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


3. A SONG TO LEARN 22

7. TOO MUCH HEAVEN
Bee Gees – 1978
Robin Gibb, Maurice Gibb, and Barry Gibb

8. ÔNG BÀ ANH
Lê Thiện Hiếu
  
CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:


Chủ Nhật, 6 tháng 1, 2019


1. BASIC LISTENING

1. Hello to 2019 (Basic)
2. New Year's Resolution (Basic)

2. ADVANCED LISTENING

3. New Year Around The World (Advanced)
4. The Dream Of Owning A Home (Advanced)

Tải xuống tất cả tại đây


3. A SONG TO LEARN 22

 STUMBLIN' IN
Chris Norman & Suzi Quatro (1978)

CÁC EM LẤY BÀI TRỰC TIẾP TẠI:
 
Được tạo bởi Blogger.

Tổng số lượt xem trang

Follow by Email

TRANG LIÊN KẾT

Bài viết xem nhiều

Videos

Videos
A song to learn-Lophocanhvan.COM