Chủ Nhật, 15 tháng 3, 2020

Tiểu thuyết "Great Gatsby" của nhà văn F. Scott Fitzgerald lấy bối cảnh vùng Long Island ở Mỹ vào mùa hè năm 1922.

Các bạn xem chi tiết thông tin về tác phẩm "The Great Gatsby" tại đây.

Bộ phim dưới sự đạo diễn của Baz Luhrmann với sự góp mặt của dàn diễn viên ngôi sao đình đám:



Hôm nay chúng ta sẽ dịch phần 01:
Các bạn tải xuống phụ đề phim "Đại gia Gatsby" full tại đây.

Xem bài dịch các phần khác tại đây:

Xem thêm Nói tiếng Anh chuẩn như người Mỹ tại đây.

Các bạn hãy bấm nút LIKE và SHARE để mình có động lực viết thêm nhiều nhiều bài viết nữa.

1
00:01:09,862 --> 00:01:13,616
<i>In my younger and more vulnerable years...</i>
Trong những năm tháng trẻ tuổi, bồng bột...
2
00:01:13,825 --> 00:01:16,744
<i>my father gave me some advice.</i>
Cha đã cho tôi lời khuyên.
3
00:01:19,205 --> 00:01:23,209
<i>"Always try to see the best in people,"he would say.</i>
Rằng: "Hãy cố nhìn vào phần tốt đẹp nhất của mỗi người," ông thường nói vậy.
4
00:01:24,919 --> 00:01:29,841
<i>As a consequence, I'm inclined to reserve all judgments.</i>
Từ đó, tôi thường cẩn trọng trong mọi đánh giá của mình.
5
00:01:31,384 --> 00:01:35,430
<i>But even I have a limit.</i>
Nhưng đến cả tôi cũng có giới hạn.
6
00:01:37,599 --> 00:01:42,186
<i>Back then, all of us drank too much.</i>
Thời ấy, chúng tôi tất thảy đều bia rượu quá đà.
7
00:01:43,021 --> 00:01:46,524
<i>The more in tune with the times we were...</i>
Chúng tôi càng hòa hợp với thời đại của mình...
8
00:01:47,358 --> 00:01:49,902
<i>the more we drank.</i>
thì lại càng uống nhiều.
9
00:01:50,737 --> 00:01:54,657
<i>And none of us contributed anything new.</i>
Và chẳng ai trong chúng tôi đóng góp được gì mới mẻ.
10
00:01:57,035 --> 00:02:00,538
When I came back from New York, I was disgusted.
Khi trở về từ NY tôi đã chán ngấy
11
00:02:03,249 --> 00:02:05,710
I see, Mr. Carraway.
Tôi hiểu anh Carraway.
12
00:02:05,918 --> 00:02:10,089
Disgusted with everyone and everything.
Chán ngấy mọi người và mọi thứ.
13
00:02:11,507 --> 00:02:15,094
Only one man was exempt from my disgust.
Ngoại trừ 01 người
14
00:02:19,432 --> 00:02:21,142
One man?
01 người nào?
15
00:02:22,018 --> 00:02:23,811
Mr. Carraway?
Anh Carraway?
16
00:02:27,607 --> 00:02:29,067
Gatsby.

17
00:02:32,153 --> 00:02:34,030
Was he a friend of yours?
Đó là bạn anh hả?
18
00:02:36,407 --> 00:02:37,867
He was...

19
00:02:39,118 --> 00:02:42,622
the single most hopeful person I've ever met.
đó là người đầy ấp hy vọng nhất mà tôi từng gặp.
20
00:02:44,457 --> 00:02:46,918
And am ever likely to meet again.
Và tôi chẳng còn gặp lại.
21
00:02:49,962 --> 00:02:50,842
There was something...
Có 01 điều...
22
00:02:50,880 --> 00:02:53,841
about him, a sensitivity.
về anh ta, rất nhạy cảm
23
00:02:54,050 --> 00:02:55,968
He was like...
Anh ta giống như...
24
00:02:56,177 --> 00:03:01,015
He was like one of those machines that register earthquakes 10,000 miles away.
Anh ta giống như 01 cỗ máy phát hiện động đất từ cách xa 10,000 dặm.
25
00:03:02,308 --> 00:03:03,685
Where'd you meet him?
Anh gặp người đó ở đâu?
26
00:03:09,107 --> 00:03:11,943
At a... At a party...
Trong 01...buổi tiệc...
27
00:03:12,652 --> 00:03:14,362
in New York.
ở NY.
28
00:03:14,570 --> 00:03:16,781
<i>In the summer of 1922...</i>
Mùa hè năm 1922...
29
00:03:16,989 --> 00:03:19,909
<i>the tempo of the city approached...</i>
nhiệt độ thành phố chạm đến mức...
30
00:03:20,076 --> 00:03:21,536
<i>hysteria.</i>
cuồng loạn.
31
00:03:33,756 --> 00:03:34,966
<i>Stocks reached...</i>
Chứng khoán đạt...
32
00:03:35,174 --> 00:03:37,051
<i>record peaks...</i>
trần kỷ lục...
33
00:03:37,260 --> 00:03:38,260
<i>and Wall Street boomed...</i>
còn Phố Wall tăng trưởng...
34
00:03:38,261 --> 00:03:39,261
<i>in a steady...</i>
vững chắc...
35
00:03:39,387 --> 00:03:40,387
<i>golden roar.</i>
trong thời kỳ hoàng kim.
36
00:03:42,390 --> 00:03:43,766
<i>The parties were bigger.</i>
Tiệc tùng lớn hơn.
37
00:03:44,350 --> 00:03:45,350
<i>The shows...</i>
Các show diễn...
38
00:03:45,518 --> 00:03:46,978
<i>were broader.</i>
hoành tráng hơn,
39
00:03:47,186 --> 00:03:48,938
<i>The buildings were higher.</i>
Các tòa nhà cao hơn.
40
00:03:49,647 --> 00:03:51,566
<i>The morals were looser and the ban...</i>
Lối sống phóng khoáng hơn và lệnh cấm...
41
00:03:51,733 --> 00:03:53,818
<i>on alcohol had backfired...</i>
rượu được bãi bỏ...
42
00:03:54,068 --> 00:03:56,738
<i>making the liquor cheaper.</i>
khiến cho rượu rẻ hơn.
43
00:04:01,325 --> 00:04:05,455
<i>Wall Street was luring
the young and ambitious.</i>
Phố Wall cám dỗ những kẻ trẻ tuổi và tham vọng
44
00:04:06,664 --> 00:04:08,791
<i>And I was one of them.</i>
Trong số đó có tôi.
45
00:04:12,503 --> 00:04:15,673
<i>I rented a house 20 miles
from the city on Long Island.</i>
Tôi đã thuê 01 căn nhà ở Long Island cách thành phố 20 dặm.
46
00:04:15,882 --> 00:04:17,383
<i>I lived at West Egg...</i>
Tôi ở West Egg...
47
00:04:17,592 --> 00:04:21,012
<i>in a forgotten groundskeeper's cottage,
squeezed among the mansions...</i>
trong 01 ngôi nhà của kiểm lâm, nằm giữa các dinh thự...
48
00:04:21,220 --> 00:04:22,930
<i>of the newly rich.</i>
của đám giàu mới nổi.
49
00:04:23,556 --> 00:04:27,810
<i>To get started, I bought a dozen volumes
on credit, banking and investments.</i>
Để bắt đầu, tôi mua 01 đống sách về tín dụng, ngân hàng và đầu tư.
50
00:04:28,019 --> 00:04:29,270
<i>All new to me.</i>
Tất cả đều mới mẻ với tôi.
51
00:04:29,479 --> 00:04:30,146
<i>The stock market...</i>
Thị trường chứng khoán...
52
00:04:30,313 --> 00:04:32,513
<i>- hit another high.</i>
- The market's moving up, up, up!
lại đạt đỉnh mới,
Thị trường đang lên, lên mạnh!
53
00:04:32,565 --> 00:04:36,819
Well, of course, nothing is 100 percent.
I wouldn't go investing every penny.
Tất nhiên không có gì là 100% chắc chắn cả.
Tôi không đầu tư hết cả (tất tay) đâu.
54
00:04:37,028 --> 00:04:39,530
<i>At Yale I dreamed of being a writer...</i>
Hồi ở đại học Yale, tôi từng mơ trở thành 01 nhà văn...
55
00:04:39,697 --> 00:04:41,657
<i>but I gave all that up.</i>
nhưng rốt cục đã từ bỏ.
56
00:04:42,116 --> 00:04:43,993
<i>With the sun shining...</i>
Với ánh nắng chói lọi...
57
00:04:44,202 --> 00:04:46,162
<i>and the bursts of leaves on the trees...</i>
và cây lá đâm chồi nảy lộc...
58
00:04:46,370 --> 00:04:47,370
<i>I planned to spend...</i>
Tôi định dành...
59
00:04:47,538 --> 00:04:48,915
<i>the summer studying.</i>
cả mùa hè để học.
60
00:04:50,416 --> 00:04:51,709
<i>And I probably would have...</i>
Và có lẽ tôi đã thế...
61
00:04:51,918 --> 00:04:53,544
<i>were it not...</i>
nếu không có...
62
00:04:53,753 --> 00:04:54,753
<i>for the riotous...</i>
những buổi hoan hỉ...
63
00:04:54,754 --> 00:04:56,339
<i>amusements that beckoned...</i>
ồn ào lôi kéo tôi...
64
00:04:59,091 --> 00:05:00,091
<i>from beyond...</i>
từ bên kia...
65
00:05:00,092 --> 00:05:01,844
<i>the walls of that...</i>
những bức tường của...
66
00:05:02,178 --> 00:05:03,178
<i>colossal castle...</i>
tòa lâu đài tráng lệ...
67
00:05:05,264 --> 00:05:07,391
<i>owned by a gentleman I had...</i>
thuộc về 01 quý ông mà tôi...
68
00:05:07,600 --> 00:05:09,268
<i>not yet met...</i>
chưa từng gặp...
69
00:05:09,811 --> 00:05:12,313
<i>named Gatsby.</i>
có tên Gatsby.
70
00:05:13,940 --> 00:05:14,941
<i>So...</i>
Vậy...
71
00:05:15,107 --> 00:05:16,984
he was your neighbor.
đó là hàng xóm của anh.
72
00:05:17,443 --> 00:05:18,861
My neighbor.
Hàng xóm của tôi.
73
00:05:19,821 --> 00:05:20,988
Yeah.
Phải.
74
00:05:22,156 --> 00:05:26,494
When I think about it,
the history of the summer really began...
Khi tôi ngẫm lại, câu chuyện mùa hè đó đã bắt đầu...
75
00:05:26,702 --> 00:05:29,831
<i>the night I drove over
to my cousin Daisy's for dinner.</i>
vào cái đêm tôi lái xe đến nhà chị họ Daisy để ăn tối.
76
00:05:30,039 --> 00:05:35,002
<i>She lived across the bay in old moneyed...</i>
Cô ấy sống ở bên kia vịnh khu dòng dõi giàu có...
77
00:05:35,878 --> 00:05:37,463
<i>East Egg.</i>
thuộc East Egg.
78
00:05:41,926 --> 00:05:46,389
<i>Her husband was heir to
one of America's wealthiest families.</i>
Chồng cô ấy là hậu duệ của 01 gia tộc cự phú ở Mỹ.
79
00:05:46,806 --> 00:05:47,473
<i>His name...</i>
Anh ta tên là...
80
00:05:47,640 --> 00:05:49,934
<i>was Tom...</i>
Tom...
81
00:05:50,142 --> 00:05:51,143
<i>Buchanan.</i>
Buchanan.
82
00:05:53,312 --> 00:05:53,980
<i>When we were...</i>
Khi còn ở...
83
00:05:54,146 --> 00:05:55,731
<i>at Yale together, he'd been...</i>
đại học Yale với nhau, anh ấy đã từng là...
84
00:05:55,898 --> 00:05:59,610
<i>a sporting star. But now his glory days
were behind him and he...</i>
01 ngôi sao thể thao. Nhưng bây giờ vinh quang đã lùi xa và anh ấy...
85
00:05:59,819 --> 00:06:01,904
<i>- contented himself with...</i>
- Telephone, Monsieur Buchanan.
tạm hài lòng với...
Điện thoại, thưa ngài Buchanan.
86
00:06:02,113 --> 00:06:03,674
- It's me.
<i>- other affairs.</i>
- Em đây.
-mấy vụ ngoại tình.
87
00:06:03,739 --> 00:06:05,658
I thought I told you not to call me here.
Tôi tưởng đã bảo đừng gọi vào đây rồi cơ mà.
88
00:06:05,867 --> 00:06:06,867
Boaz!
Này!
89
00:06:07,827 --> 00:06:08,995
Shakespeare!

90
00:06:09,203 --> 00:06:11,080
- Tom! Oh!
- Ha-ha-ha!

91
00:06:12,331 --> 00:06:14,125
How's the great
American novel coming?
Cuốn tiểu thuyết Mỹ lừng danh thế nào rồi?
92
00:06:14,137 --> 00:06:16,252
I'm selling bonds with
Walter Chase's outfit.
Em đang buôn trái phiếu cho hãng Walter Chase.
93
00:06:16,460 --> 00:06:18,796
Let's say after dinner,
you and I, we go into town.
Ăn tối xong hẵng nói, bây giờ anh em ta vào thị trấn.
94
00:06:19,005 --> 00:06:20,339
- I can't. Em không thể.
- Catch up with the old wolf pack. Gặp lũ sói già.

95
00:06:20,548 --> 00:06:23,509
- Big day on the job tomorrow. Ngày mai em bận lắm.
- Nonsense! We're going. Vớ vẩn!Ta cứ đi thôi.

96
00:06:23,926 --> 00:06:26,429
First team, all-American.
Đội đầu tiên, vô địch toàn Mỹ.
97
00:06:26,637 --> 00:06:27,305
You see? Thấy chứ?

98
00:06:27,513 --> 00:06:28,890
Made me who I am today.
Tạo nên anh của ngày hôm nay.
99
00:06:29,098 --> 00:06:30,349
Forest Hills.

100
00:06:30,558 --> 00:06:32,159
Played the Prince of Wales.
What a sissy.
Hoàng tử xứ Wales.
01 tên đàn bà.
101
00:06:32,768 --> 00:06:33,436
Life is...
Đời là...
102
00:06:33,644 --> 00:06:34,896
something you dominate.
thứ chú thống trị.
103
00:06:35,062 --> 00:06:36,062
If you're any good.
Nếu chú tài giỏi.
104
00:06:36,689 --> 00:06:37,689
Oh!

105
00:06:43,404 --> 00:06:44,530
Oh.

106
00:06:50,328 --> 00:06:51,328
Hey.

107
00:07:01,631 --> 00:07:02,715
Henri!

108
00:07:02,924 --> 00:07:04,508
Where are you?
Đâu rồi?
109
00:07:05,426 --> 00:07:06,093
The doors.
Đóng.
110
00:07:06,302 --> 00:07:07,553
Close them.
cửa lại.
111
00:07:10,306 --> 00:07:11,933
Sorry. Thank you.
Xin lỗi. Cảm ơn.
112
00:07:12,767 --> 00:07:14,977
Is that you, my lovely?
Là em hả, tình yêu của chị?
113
00:07:18,940 --> 00:07:21,859
<i>Daisy Buchanan, the golden girl.</i>
Daisy Buchanan, cô gái vàng
114
00:07:22,735 --> 00:07:23,735
<i>A breathless...</i>
01 sự ấm áp đến chết lặng
115
00:07:23,778 --> 00:07:24,987
<i>warmth flowed from her.</i>
tỏa ra từ cô ấy.
116
00:07:25,154 --> 00:07:26,989
<i>A promise that there was no one else...</i>
Như cam đoan rằng không ai khác...
117
00:07:27,198 --> 00:07:28,532
<i>in the world she...</i>
trên thế giới mà cô ấy...
118
00:07:28,741 --> 00:07:29,742
<i>so wanted to see.</i>
muốn gặp trừ ta.
119
00:07:29,951 --> 00:07:31,869
Do they miss me in Chicago?
Mọi người ở Chicago có nhớ chị chứ?
120
00:07:32,119 --> 00:07:35,915
Yes. Um, at least a dozen people
send their love.
CÓ chứ. Ít nhất cả tá người muốn tỏ tình.
121
00:07:36,457 --> 00:07:37,792
How gorgeous.
Tuyệt vời thật.
122
00:07:38,292 --> 00:07:40,086
They're absolutely in mourning.
Họ rất rầu rĩ.
123
00:07:40,294 --> 00:07:41,574
- They're crying. Yes. Họ khóc ướt nhòa luôn.
- No. Không.

124
00:07:41,671 --> 00:07:42,951
- I don't believe you. Chị không tin nổi em.
- Wailing. Họ than khóc.

125
00:07:43,047 --> 00:07:44,298
- I don't believe you. Chị không tin.
- They're screaming. Họ gào thét.

126
00:07:44,507 --> 00:07:45,675
"Daisy Buchanan...

127
00:07:45,883 --> 00:07:46,643
we can't live...thiếu em chúng tôi sống không nổi

128
00:07:46,717 --> 00:07:49,887
- without you!"
- I'm paralyzed with happiness.
- Chị chết lặng vì hạnh phúc rồi.
129
00:07:50,054 --> 00:07:51,054
Whoa!

130
00:07:51,263 --> 00:07:52,263
Whoa! Oh!

131
00:07:54,767 --> 00:07:55,434
Jordan Baker...

132
00:07:55,601 --> 00:07:56,268
a very...
một...
133
00:07:56,435 --> 00:07:57,520
famous golfer.
gôn thủ nổi tiếng.
134
00:07:57,728 --> 00:07:58,729
Oh.

135
00:07:58,938 --> 00:08:01,649
<i>She was the most frightening person
I'd ever seen.</i>
Cô ta là người kinh khủng nhất mà tôi từng gặp.
136
00:08:01,857 --> 00:08:04,443
Well, I've seen your face on the cover
of <i>Sporting Life.</i>
À, tôi đã thấy cô trên bìa tạp chí Cuộc Sống Thể Thao.
137
00:08:04,652 --> 00:08:06,112
Nick Carraway.

138
00:08:07,029 --> 00:08:08,614
<i>But I enjoyed looking at her.</i>
Nhưng tôi thích ngắm cô ta.
139
00:08:08,823 --> 00:08:10,424
I've been lying on that sofa...
Tôi đã nằm trên sofa...
140
00:08:10,491 --> 00:08:11,867
for as long as I can remember.
như từ lâu lắm rồi thì phải.
141
00:08:12,159 --> 00:08:15,663
This summer I'll fling you two together.
I'll push you into linen closets...
Mùa hè này, chị sẽ gắn 02 đứa lại với nhau.
Nhét vào tủ vải lanh...
142
00:08:15,871 --> 00:08:17,289
and out to sea in boats!
và tống lên thuyền ra biển!
143
00:08:17,498 --> 00:08:18,916
- I'm not listening to a word.
- So, Nick...
- Tôi không nghe thấy gì hết.
- Nick này...
144
00:08:19,125 --> 00:08:20,125
Daisy tells me...
Daisy bảo là...
145
00:08:20,167 --> 00:08:21,528
that you're over in West Egg...
chú sống ở West Egg...
146
00:08:22,420 --> 00:08:23,460
throwing your lot in...
xen giữa bọn...
147
00:08:23,546 --> 00:08:24,338
with those social-climbing...
thích bon chen xã hội...
148
00:08:24,505 --> 00:08:25,798
primitive new-money types.
kiểu giàu mới nổi.
149
00:08:26,007 --> 00:08:28,467
My little shack's just a cardboard box
at 80 a month.
Túp lều nhỏ của em chỉ như 01 cái hộp giấy với giá thuê 80usd/tháng
150
00:08:28,676 --> 00:08:30,428
Your life is adorable.
Cuộc sống của em thật đáng yêu.
151
00:08:30,636 --> 00:08:31,756
I know somebody in West Egg.
Tôi biết có 01 người ở West Egg.
152
00:08:31,887 --> 00:08:32,805
I don't know a single person...
Tôi chẳng quen ai...
153
00:08:32,972 --> 00:08:34,432
that side of the bay.
phía bên vịnh đó cả.
154
00:08:34,640 --> 00:08:36,225
You must know Gatsby.
Hẳn anh phải biết Gatsby.
155
00:08:37,435 --> 00:08:38,769
Gatsby?

156
00:08:42,940 --> 00:08:43,941
What Gatsby?
Gatsby nào chứ?
157
00:08:44,150 --> 00:08:46,235
Madame, the dinner is <i>servi.</i>
Thưa bà, bữa tối đã xong.
158
00:08:57,955 --> 00:08:58,956
<i>Would you like to hear...</i>
Mọi người muốn nghe...
159
00:08:59,165 --> 00:09:00,624
<i>a family secret?</i>
01 bí mật gia đình không?
160
00:09:00,833 --> 00:09:02,752
- That's why I came over.
- It's about the butler's nose.
- Vì thế em mới tới mà.
- Đó là cái mũi ông quản gia.
161
00:09:02,960 --> 00:09:04,336
Things went from bad to worse.
Mọi thứ càng lúc càng tệ.
162
00:09:04,503 --> 00:09:06,172
I hate that word "hulking."
Tôi ghét từ "to xác".
163
00:09:06,380 --> 00:09:08,049
I heard a rumor
that you were getting married...
Chị đã nghe đồn em sắp cưới...
164
00:09:08,215 --> 00:09:09,855
- to a girl out West.
- It's a libel.
- 01 cô ở bên West.
- Tào lao.
165
00:09:10,009 --> 00:09:11,260
- I'm too poor.
- They have to be old...
- Em nghèo rớt.
- Chắc họ già rồi cho nên...
166
00:09:11,427 --> 00:09:12,470
so they die quickly.
chết sớm.
167
00:09:12,678 --> 00:09:13,679
Can't we talk about something else?
Ta nói chuyện khác nhé?
168
00:09:13,888 --> 00:09:15,097
Anything. Crops.
Gì cũng được. Đồng áng nhé?
169
00:09:15,306 --> 00:09:16,746
You're making me feel uncivilized...
Chị làm em thấy mình không văn minh đấy...
170
00:09:16,766 --> 00:09:17,433
Daisy.

171
00:09:17,641 --> 00:09:19,143
Civilization's going to pieces.
Nền văn minh sắp sụp đổ rồi.
172
00:09:20,728 --> 00:09:23,064
Have you read
<i>The Rise of the Colored Empires</i>...
Chú đọc
Sự trỗi dậy của các đế chế da màu...
173
00:09:23,272 --> 00:09:25,858
by this fellow Goddard?
Everybody ought to...
của tác giả Goddard chưa?
Mọi người nên đọc nó...
174
00:09:26,067 --> 00:09:28,235
read it. The idea is...
Đại ý là...
175
00:09:28,444 --> 00:09:30,571
that it's up to us, the dominant race...
Chủng tộc thống trị chúng ta...
176
00:09:30,780 --> 00:09:31,864
to watch out or these...
cần phải đề phòng...
177
00:09:32,448 --> 00:09:33,532
other races...
các chủng tộc khác...
178
00:09:33,699 --> 00:09:34,819
will have control of things.
nếu không họ sẽ chiếm hết các quyền lực.
179
00:09:34,909 --> 00:09:38,829
Tom's very profound lately. He reads
deep books with long words in them.
Tom dạo này uyên thâm quá. Toàn đọc sách khó hiểu dài lê thê.
180
00:09:39,163 --> 00:09:40,163
It's been proved.
Nó đã được chứng thực.
181
00:09:40,247 --> 00:09:41,290
It's scientific.
Đó là khoa học.
182
00:09:41,499 --> 00:09:43,542
We've got to beat them down.
Ta phải đánh gục chúng.
183
00:09:52,468 --> 00:09:53,594
Buchanan residence.
Dinh thự Buchanan đây.
184
00:09:54,887 --> 00:09:56,639
Monsieur Wilson, from the garage.
Ngài Wilson, gọi từ gara.
185
00:09:57,807 --> 00:09:59,016
Monsieur Buchanan.
Ngài Buchanan.
186
00:09:59,225 --> 00:10:01,268
Excuse me, I'll be right back.
Xin phép nhé, tôi sẽ quay lại ngay.
187
00:10:05,022 --> 00:10:06,482
I'm sorry.
Xin thứ lỗi.
188
00:10:09,110 --> 00:10:11,987
- Well, this Mr. Gatsby you spoke of...À, ông Gatsby mà cô nói.
- I'm working on it. Tôi đang để ý chuyện đó.

189
00:10:12,196 --> 00:10:14,824
- He's my neighbor. Anh ta là hàng xóm của tôi.
- Shh! Don't talk. Suỵt! Im nào.

190
00:10:15,032 --> 00:10:16,325
I wanna hear what happens.
Để xem có chuyện gì.
191
00:10:16,534 --> 00:10:17,934
I don't care what you do...
Tôi không quan tâm anh có...
192
00:10:17,993 --> 00:10:18,993
Something happening?
Có chuyện gì vậy?
193
00:10:19,161 --> 00:10:21,872
- Why, I thought everybody knew. Sao, tôi tưởng tất cả đều biết.
- Well, I don't. À, tôi không biết.

194
00:10:22,081 --> 00:10:23,121
Tom's got some...
Tom có...
195
00:10:23,290 --> 00:10:25,084
- woman in New York. bồ nhí ở NY
- Got some woman? Bồ nhí ah?

196
00:10:25,292 --> 00:10:29,255
She might have the decency not to telephone
at dinnertime. Don't you think?
Ả nên biết tế nhị đừng gọi điện vào bữa tối chứ. Anh nghĩ vậy không?
197
00:10:30,548 --> 00:10:33,300
- Is that too much to ask? Có cần phải nói chuyện không?
- Daisy, don't create a scene. Daisy, đừng gây chuyện nữa.

198
00:10:33,592 --> 00:10:34,969
I love seeing you at my table.
Chị thích nhìn em trên bàn của chị.
199
00:10:36,137 --> 00:10:38,430
You remind me of a rose. Em làm chị nhớ tới hoa hồng.
An absolute rose...01 đóa hồng tuyệt sắc...

200
00:10:38,639 --> 00:10:40,266
- doesn't he? Phải không?
- So after dinner...Sau bữa tối...

201
00:10:40,474 --> 00:10:41,474
I'm not like a rose.
Em đâu giống hoa hồng.
202
00:10:41,642 --> 00:10:43,082
Nick wanted to go into town.
Nick chú có muốn vào thành phố.
203
00:10:43,102 --> 00:10:44,102
To the Yale Club.
Tới câu lạc bộ Yale.
204
00:10:44,186 --> 00:10:45,186
Nicky, stay.
Nicky ở lại đây đi,
205
00:10:45,354 --> 00:10:46,021
I have to work early.
Em phải đi làm sớm.
206
00:10:46,188 --> 00:10:47,188
Nonsense.
Vớ vẩn.
207
00:10:47,189 --> 00:10:49,029
- There's so much to talk about. Còn nhiều chuyện để nói mà.
- It's just...Chỉ là...

208
00:10:49,150 --> 00:10:50,150
for a drink or two.
thêm vài ly nữa thôi.
209
00:10:56,574 --> 00:10:57,375
<i>None of us...</i>
Không ai trong chúng tôi...
210
00:10:57,491 --> 00:10:59,952
<i>could ignore that
fifth guest's shrill...</i>
có thể lờ được cú điện chói tai, inh ỏi
211
00:11:00,161 --> 00:11:02,246
<i>metallic urgency.</i>
của vị khách thứ 05 ấy...
212
00:11:04,248 --> 00:11:06,041
- Nicky.
- What? Sao?

213
00:11:06,250 --> 00:11:10,546
It's just, well, you see,
I think everything's terrible anyhow.
Dù gì đi nữa, chị nghĩ mọi chuyện thật kinh khủng.
214
00:11:11,046 --> 00:11:12,965
- Really? Thật sao?
- Yes. Ừ.

215
00:11:13,174 --> 00:11:16,302
I've been everywhere and seen
everything and done everything.
Chị đã đi mọi nơi, thấy mọi thứ và làm mọi việc.
216
00:11:16,635 --> 00:11:19,138
I've had a very bad time, Nicky.
Chị đã có quãng thời gian rất tệ, Nicky.
217
00:11:19,346 --> 00:11:21,932
I'm pretty cynical about everything.
Chị khá hoài nghi về mọi thứ.
218
00:11:25,978 --> 00:11:27,438
Your daughter, I suppose she...
Em nghĩ con gái chị...
219
00:11:27,605 --> 00:11:29,273
talks and eats and everything?
biết nói và tự ăn rồi nhỉ?
220
00:11:29,481 --> 00:11:30,608
Pammy?

221
00:11:31,692 --> 00:11:32,985
Oh, yes.
À, vâng.
222
00:11:33,277 --> 00:11:36,572
Listen, Nick, when she was born...
Nick này, ngày chị sinh cháu...
223
00:11:36,989 --> 00:11:40,826
Tom was God knows where...
chỉ có Chúa mới biết Tom ở xó nào...
224
00:11:45,623 --> 00:11:47,666
with God knows whom.
với ả nào...
225
00:11:48,167 --> 00:11:48,834
And I asked...
Chị đã hỏi ...
226
00:11:49,043 --> 00:11:51,670
the nurse if it was a boy or a girl.
y tá là cháu trai hay cháu gái.
227
00:11:53,672 --> 00:11:55,341
And she said it was a girl...
Cô ấy bảo là con gái...
228
00:11:56,008 --> 00:11:57,384
and I wept:
khiến chị rơi nước mắt:
229
00:11:57,968 --> 00:11:59,762
"I'm glad it's a girl.
"Chị mừng vì đó là con gái,
230
00:12:02,181 --> 00:12:03,974
And I hope she'll be a fool.
và chị mong nó sẽ khờ khạo.
231
00:12:04,975 --> 00:12:07,686
That's the best thing
a girl in this world can be.
Đó là số phận tốt nhất cho 01 đứa con gái trong thế giới này.
232
00:12:09,230 --> 00:12:11,732
A beautiful little fool."
01 kẻ  khờ khạo xinh đẹp."
233
00:12:14,568 --> 00:12:18,739
All the bright, precious
things fade so fast.
Những thứ lấp lánh, quí giá thường biến mất chóng vánh.
234
00:12:20,699 --> 00:12:22,618
And they don't come back.
Và chúng không quay lại.
235
00:12:53,691 --> 00:12:55,234
<i>When I arrived home...</i>
Khi tôi trở về nhà...
236
00:12:55,442 --> 00:12:56,819
<i>I noticed that a figure...</i>
Tôi thấy 01 bóng người...
237
00:12:57,027 --> 00:12:59,488
<i>had emerged on my neighbor's dock.</i>
hiện rõ trên bến thuyền hàng xóm.
238
00:13:04,576 --> 00:13:06,578
<i>And something told me it</i> was...
Linh tính mách bảo tôi rằng...
239
00:13:07,705 --> 00:13:09,373
<i>Mr. Gatsby.</i>
đó là ngài Gatsby.
240
00:13:17,423 --> 00:13:19,466
<i>He seemed to be reaching toward...</i>
Anh ta có vẻ muốn vươn tay ra...
241
00:13:19,675 --> 00:13:21,802
<i>something out there in the dark.</i>
nắm lấy thứ gì đó trong bóng tối.
242
00:13:35,065 --> 00:13:36,567
The green light.
Ánh sáng màu xanh lục.
243
00:13:42,031 --> 00:13:44,325
I don't wanna talk about this, doctor.
Tôi không muốn kể về điều đó, bác sĩ.
244
00:13:44,533 --> 00:13:45,826
Then write about it.
Vậy thì hãy viết ra.
245
00:13:47,703 --> 00:13:49,997
- Write about it? Viết ra ư?
- Yes. Phải

246
00:13:50,956 --> 00:13:52,291
Why would I do that?
Tại sao tôi phải làm thế?
247
00:13:53,125 --> 00:13:54,752
You said yourself writing...
Chính anh đã từng nói viết lách..
248
00:13:54,960 --> 00:13:55,960
brought you solace.
làm anh thấy khuây khỏa.
249
00:13:56,503 --> 00:14:01,050
Yeah, well, it didn't bring
anyone else much solace.
Phải, nó chẳng khiến ai khuây khỏa trừ tôi ra.
250
00:14:01,759 --> 00:14:03,469
I wasn't any good.
Tôi không có năng khiếu viết.
251
00:14:03,844 --> 00:14:05,346
No one need ever read it.
Không ai cần đọc chúng.
252
00:14:05,721 --> 00:14:07,389
You could always burn it.
Anh có thể đốt đi.
253
00:14:12,686 --> 00:14:14,146
What would I write about?
Tôi sẽ viết cái gì?
254
00:14:14,521 --> 00:14:15,898
Anything.
Bất kỳ thứ gì.
255
00:14:17,107 --> 00:14:18,400
Whatever brings you ease:
Cái gì xoa dịu lòng anh như:
256
00:14:19,568 --> 00:14:21,195
a memory...
01 kỷ niệm...
257
00:14:21,403 --> 00:14:23,072
a thought, a place.
01 suy tưởng, 01 nơi.
258
00:14:26,200 --> 00:14:27,743
Write it down.
Viết ra đi.
259
00:14:31,663 --> 00:14:33,165
A place.
01 nơi.
260
00:14:39,171 --> 00:14:42,800
The Valley of Ashes was a grotesque place.
Thung lũng tro là 01 nơi lố bịch.
261
00:14:45,052 --> 00:14:49,681
<i>New York's dumping ground
halfway between West Egg and the city...</i>
Bãi rác của NY nằm chính giữa West Egg và thành phố...
262
00:14:49,890 --> 00:14:52,226
<i>where the burnt-out coal that powered...</i>
nơi xỉ than sau khi cung cấp điện...
263
00:14:52,434 --> 00:14:54,645
<i>the booming golden city...</i>
cho thành phố huy hoàng...
264
00:14:54,853 --> 00:14:57,064
<i>was discarded by men who...</i>
được vứt bỏ bởi những người đi làm...
265
00:14:57,272 --> 00:14:59,024
<i>moved dimly and already...</i>
vật vờ và đã...
266
00:14:59,233 --> 00:15:01,568
<i>crumbling through the powdery air.</i>
rũ rượi trong không khí đầy bụi.
267
00:15:02,569 --> 00:15:04,113
<i>This fantastic farm...</i>
Nông trại không tưởng này...
268
00:15:04,321 --> 00:15:07,324
<i>was ever watched by Dr. T.J.
Eckleburg...</i>
được trông nom bởi bác sĩ T.J Eckleburg...
269
00:15:07,533 --> 00:15:11,703
<i>a forgotten oculist
whose eyes brooded over it all...</i>
01 bác sĩ nhãn khoa hết thời có đôi mắt bao trùm tất cả...
270
00:15:11,912 --> 00:15:13,163
<i>like the eyes...</i>
như đôi mắt...
271
00:15:13,580 --> 00:15:14,665
<i>of God.</i>
của Chúa.
272
00:15:17,334 --> 00:15:20,838
<i>Tom had invited me to town,
apparently for lunch at the Yale Club...</i>
Tom đã mời tôi vào thành phố,tưởng là ăn trưa ở câu lạc bộ Yale...
273
00:15:21,004 --> 00:15:22,004
<i>but...</i>
nhưng...
274
00:15:22,047 --> 00:15:23,047
<i>the day took...</i>
ngày đó diễn ra...
275
00:15:23,132 --> 00:15:23,892
<i>an unexpected...</i>
theo hướng không ngờ...
276
00:15:24,007 --> 00:15:25,175
<i>turn.</i>
xuống.
277
00:15:25,968 --> 00:15:26,969
Come on.
Nào.
278
00:15:28,053 --> 00:15:29,388
- Come on! Nhanh
- What do you mean? Sao thế anh?

279
00:15:29,596 --> 00:15:30,596
Trust me!
Tin anh đi!
280
00:15:30,764 --> 00:15:32,965
- What are we doing? Chúng ta đang làm gì thế?
- Where are you going? Chúng ta đi đâu đấy?

281
00:15:33,058 --> 00:15:33,725
Jump! Nhảy!

282
00:15:33,934 --> 00:15:35,602
- What are you doing? Anh đang làm gì thế?
- Jump, come on! Nhảy đi, nào!

283
00:15:35,811 --> 00:15:36,812
- Tom!
- Come on! Nào!

284
00:15:37,646 --> 00:15:39,148
Oh, God.
Ôi, Chúa ơi.
285
00:15:39,356 --> 00:15:42,067
Tom, wait. Wait a second, would you?
Tom, đợi. Đợi chút, được chứ?
286
00:15:42,526 --> 00:15:43,526
Dominate, Nick!
Thống trị, Nick ạ!
287
00:15:43,652 --> 00:15:45,028
Dominate!
Thống trị!
288
00:15:47,322 --> 00:15:48,824
Hello, Wilson.
Chào, Wilson.
289
00:15:49,032 --> 00:15:50,534
How's business?
Làm ăn thế nào?
290
00:15:51,785 --> 00:15:53,120
Yeah, I can't complain.
À, chả có gì để phàn nàn.
291
00:15:53,287 --> 00:15:54,287
Uh...À

292
00:15:55,456 --> 00:15:57,082
So when are you gonna...
Vậy khi nào ông định...
293
00:15:57,291 --> 00:16:00,586
- sell me that car? bán tôi xe đó?
- Oh, I've still got my man working on it. Người của tôi đang tiến hành đây.

294
00:16:00,794 --> 00:16:02,838
Yeah, well, he works pretty slow, don't he?
Vậy thì hắn ta làm hơi chậm nhỉ?
295
00:16:03,046 --> 00:16:04,882
Maybe I'd better sell it somewhere else.
Có khi tôi muốn bán cho chỗ khác.
296
00:16:05,090 --> 00:16:06,133
Oh, no, no, no.
Ôi, không.
297
00:16:06,341 --> 00:16:07,759
I wasn't saying that. I was...
Tôi không định nói thế. Tôi...
298
00:16:07,968 --> 00:16:09,219
If it's business, you should be talking...
Chuyện làm ăn, ông nên nói chuyện...
299
00:16:09,386 --> 00:16:10,387
to me.
với tôi.
300
00:16:10,846 --> 00:16:11,846
Get some chairs...
Lấy ghế ra đi...
301
00:16:11,847 --> 00:16:14,433
why don't you,
so somebody can sit down.
chứ anh, để người ta còn ngồi.
302
00:16:16,018 --> 00:16:17,311
Uh, sure.
Phải.
303
00:16:18,395 --> 00:16:19,771
Yeah, let's talk business.
Bàn chuyện làm ăn nào.
304
00:16:20,481 --> 00:16:21,231
Sure.
Phải rồi.
305
00:16:21,440 --> 00:16:22,483
I'll get the chairs.
Để tôi đi lấy ghế.
306
00:16:23,400 --> 00:16:24,400
Myrtle...

307
00:16:24,401 --> 00:16:26,161
- why don't you entertain? sao em không đi tiếp khách đi?
- Hurry up. Nhanh lên.

308
00:16:27,362 --> 00:16:28,864
- Hi.
- Hi.

309
00:16:29,907 --> 00:16:30,907
Mr. Buchanan.
Ngài Buchanan.
310
00:16:30,991 --> 00:16:31,700
Candy? Kẹo không?

311
00:16:31,909 --> 00:16:33,702
- No, thank you. Không, cảm ơn.
- No? Không à?

312
00:16:33,911 --> 00:16:35,329
Mrs. Wilson, Nick Carraway.
Cô Wilson, Nick Carraway.
313
00:16:35,496 --> 00:16:36,496
Oh.

314
00:16:36,497 --> 00:16:37,498
A pleasure.
Rất hân hạnh.
315
00:16:37,706 --> 00:16:38,749
Nick's a writer.
Nick là nhà văn.
316
00:16:38,916 --> 00:16:39,916
Oh.

317
00:16:39,958 --> 00:16:41,084
I'm in bonds actually.
Thật ra tôi là môi giới.
318
00:16:41,460 --> 00:16:42,836
I want you...Anh muốn em...

319
00:16:44,296 --> 00:16:45,547
get on the next train.
bắt chuyến tàu tới.
320
00:16:45,756 --> 00:16:46,423
Now? Ngay bây giờ

321
00:16:46,632 --> 00:16:47,799
Yes. Phải.

322
00:16:48,008 --> 00:16:49,009
Can we get the dog?
Chúng mình nuôi chó nhé?
323
00:16:49,218 --> 00:16:51,011
- For the apartment? Nuôi ở căn hộ ấy?
- Whatever you want. Chiều ý em hết.

324
00:16:51,220 --> 00:16:52,220
Hey, Mr. Buchanan!
Ngài Buchanan!
325
00:16:52,304 --> 00:16:53,388
You want a soda?
Ông uống soda không?
326
00:16:53,555 --> 00:16:54,555
- I'm fine. Khỏi cần đâu.
- No? Không à?

327
00:16:56,391 --> 00:16:58,143
Call your sister. She'll like him.
Gọi em gái của em đi. Nó sẽ mê cậu ta đấy.
328
00:16:58,352 --> 00:17:00,187
No, no, no. That's all right, thank you.
Không không. Khỏi cần đâu, cảm ơn.
329
00:17:00,395 --> 00:17:02,755
Catherine's said to be very good-looking
by people who know.
Catherine được nhiều người nhận xét là khá xinh đấy.
330
00:17:02,856 --> 00:17:03,982
Oh, really, I can't.
Tôi thật sự không thể.
331
00:17:04,191 --> 00:17:05,191
Hey.
Này.
332
00:17:05,192 --> 00:17:06,902
You wanna embarrass Myrtle?
Chú muốn làm Myrtle ngượng à?
333
00:17:08,946 --> 00:17:10,072
That's rude.
Thế là khiếm nhã đấy.
334
00:17:49,570 --> 00:17:50,570
I'm Catherine.
Em là Catherine.
335
00:17:50,654 --> 00:17:52,614
Ain't we having a party?
Không phải chúng ta đang tiệc tùng sao?
336
00:17:53,156 --> 00:17:54,908
Um, I'm not sure...
Ừm, tôi không chắc...
337
00:17:55,117 --> 00:17:55,957
now's a good time.
Giờ đã đến lúc.
338
00:17:56,076 --> 00:17:58,078
I'm just going. Actually, there are peop...
Tôi phải đi đây, Thực sự, có người...
339
00:17:58,287 --> 00:17:59,287
Hello! Xin chào!

340
00:17:59,454 --> 00:18:01,164
Oh, Chester, this must be the cousin.
Chester, đây chắc là em họ của anh rồi.
341
00:18:01,373 --> 00:18:03,542
- Oh, you are adorable. Ồ, cậu thật đáng yêu.
- Oh, thank you. cảm ơn.

342
00:18:03,750 --> 00:18:05,294
Chester McKee. Pleasure to meet you. Hân hạnh gặp mặt.

343
00:18:05,502 --> 00:18:07,142
- Nick Carraway.
- Come on...Thôi nào...

344
00:18:07,254 --> 00:18:09,089
- don't you like me? không thích em sao?
- Oh. Heh. A plant. Ôi cái cây.

345
00:18:09,548 --> 00:18:10,548
Myrtle!

346
00:18:11,049 --> 00:18:12,426
Myrtle!

347
00:18:16,513 --> 00:18:17,723
Myrtle turtle! Myrtle rùa!

348
00:18:19,891 --> 00:18:21,226
I really must go.
Tôi phải đi thật mà.
349
00:18:21,435 --> 00:18:23,236
Get everybody a drink
before they fall asleep.
Lấy đồ uống cho mọi người đi, kẻo họ ngủ gật hết bây giờ.
350
00:18:23,312 --> 00:18:24,813
Tom, I'm just leaving now.
Tom, em phải đi bây giờ.
351
00:18:25,480 --> 00:18:26,231
Nick.

352
00:18:26,398 --> 00:18:27,065
Wait.
Đợi đã.
353
00:18:27,274 --> 00:18:29,568
- I'm going. I've gotta get out of here. Em phải đi, Em ra ngoài đây.
- Nonsense! Vớ vẩn.

354
00:18:29,776 --> 00:18:32,112
Go on in there and talk to Catherine.
Vào trong nói chuyện với Catherine ngay.
355
00:18:32,321 --> 00:18:33,947
I'm not comfortable. Daisy's my cousin.
Em không thoải mái. Daisy là chị họ em.
356
00:18:34,156 --> 00:18:37,284
Listen, I know you like to watch. Này, anh biết chú thích nhìn.
I remember that from college. Anh nhớ từ hồi đại học mà.

357
00:18:37,492 --> 00:18:39,369
No, no, no, I don't make any judgment.
Không, em không bình phẩm gì hết.
358
00:18:39,578 --> 00:18:40,746
We have all summer.
Ta có cả mùa hè mà.
359
00:18:40,954 --> 00:18:45,292
Now, do you wanna sit on the sideline
and watch, or do you wanna play ball?
Giờ, chú thích ngồi ngoài nhìn hay thích ghi bàn nào?
360
00:18:45,500 --> 00:18:46,501
Play ball.
Ghi bàn.
361
00:18:46,710 --> 00:18:48,795
- Ain't we good enough for you? Bọn em không đủ ngon với anh à?
- Come on! Thôi nào!

362
00:18:49,254 --> 00:18:51,381
Come on! Come on.
Thôi nào! Thôi nào.
363
00:18:51,590 --> 00:18:54,134
He's gonna sit on the side and watch, huh?
Cu cậu định ngồi ngoài nhìn sao?
364
00:18:54,343 --> 00:18:55,594
Or is he gonna play ball?
hay cu cậu sẽ ghi bàn?
365
00:18:56,345 --> 00:18:58,847
Take off your hat and stay a while.
Bỏ mũ ra và ở lại 01 lúc đi.
366
00:18:59,056 --> 00:19:00,682
Oh, hey, Nick. McKee...
Nick này. McKee...
367
00:19:00,891 --> 00:19:02,684
- is in the artistic game. là dân nghệ sĩ đấy.
- Photography. Nhiếp ảnh gia.

368
00:19:02,893 --> 00:19:04,394
- Nick's artistic. Nick là nghệ sĩ
- No. Không.

369
00:19:04,603 --> 00:19:06,063
- No, no, no. Không.
- Really? Thật sao?

370
00:19:06,772 --> 00:19:09,024
- I write a little, but...Tôi có viết lách tí, nhưng...
- Really? Thật sao?

371
00:19:09,232 --> 00:19:10,776
Do you live on Long Island too?
Anh cũng sống ở Long Island sao?
372
00:19:10,984 --> 00:19:13,070
- I live at West Egg. Tôi sống ở West Egg.
- I was there at a party...Em từng tiệc tùng ở đó...

373
00:19:13,278 --> 00:19:16,990
about a month ago. A man named Gatsbys. hồi tháng trước có người tên là Gatsby
Do you know him? Anh biết anh ta không?

374
00:19:18,075 --> 00:19:19,660
I live right next door to him. Tôi sống ngay cạnh nhà anh ta.

375
00:19:20,410 --> 00:19:22,579
He's a cousin of Kaiser Wilhelm's.
Anh ta là họ hàng với Kaiser Wilhelm đấy.
376
00:19:22,913 --> 00:19:24,790
- You know, the evil German king? Biết không, bạo chúa nước Đức đấy?
- Really? Thật sao?

377
00:19:25,415 --> 00:19:26,415
Hey, McKee!
Này, McKee!
378
00:19:27,250 --> 00:19:28,690
- Take a picture of that. Chụp 01 tấm đi nào.
- Ah!

379
00:19:30,003 --> 00:19:31,630
Don't, I'm not one of those models.
Đừng, em đâu phải loại như thế.
380
00:19:32,714 --> 00:19:33,715
You can if you want.
Nhưng anh có thể chụp nếu muốn.
381
00:19:37,344 --> 00:19:40,097
Neither of them can stand
the person they're married to.
Không ai trong họ có thể chịu được bạn đời của mình.
382
00:19:40,972 --> 00:19:42,432
Doesn't she like Wilson either?
Chị ta không ưa Wilson?
383
00:19:42,641 --> 00:19:43,641
He's a greasy...
Hắn là đồ bỉ ổi...
384
00:19:43,725 --> 00:19:44,725
little scumbag.
nịnh nọt.
385
00:19:44,851 --> 00:19:47,771
No, thanks, I feel just as good
on nothing at all.
Không, cảm ơn, không uống gì em vẫn thấy vui vẻ.
386
00:19:48,438 --> 00:19:49,481
Nerve pills.
Thuốc thư giãn.
387
00:19:49,815 --> 00:19:51,566
I get them from a doctor in Queens.
Em lấy được từ 01 bác sĩ ở Queens.
388
00:19:52,067 --> 00:19:53,067
Do you want one?
Anh muốn thử không?
389
00:19:53,360 --> 00:19:55,237
Oh, no. My nerves are fine, thanks.
Không. Tôi đang rất thư giãn rồi, cảm ơn.
390
00:20:05,747 --> 00:20:08,959
<i>I had been drunk just twice in my life.</i>
Tôi chỉ say có 02 lần trong đời.
391
00:20:09,334 --> 00:20:13,839
<i>And the second time was that afternoon.</i>
Và lần thứ 02 là vào chiều hôm đó.
392
00:20:56,256 --> 00:20:57,466
<i>That night, in the hidden...</i>
Đêm đó, trong căn hộ bí mật...
393
00:20:57,674 --> 00:21:00,218
<i>flat that Tom kept for Myrtle...</i>
mà Tom thue cho Myrtle...
394
00:21:00,427 --> 00:21:02,053
<i>we were buoyed by a sort of...</i>
chúng tôi đã phê nhờ...
395
00:21:02,262 --> 00:21:03,262
<i>chemical madness.</i>
hưng phấn hóa học.
396
00:21:04,389 --> 00:21:05,389
<i>A willingness...</i>
Con tim...
397
00:21:05,515 --> 00:21:06,892
<i>of the heart that burst...</i>
hăng say bùng cháy lên dữ dội...
398
00:21:07,100 --> 00:21:08,393
<i>thunderously upon us all.</i>
trong chúng tôi.
399
00:21:09,686 --> 00:21:10,854
<i>And suddenly, I began...</i>
Và đột nhiên, tôi bắt đầu...
400
00:21:11,062 --> 00:21:12,564
<i>to like New York.</i>
thích NY.
401
00:21:12,773 --> 00:21:14,649
This is better than the Yale Club.
Thế này khoái hơn ở câu lạc bộ Yale.
402
00:21:47,015 --> 00:21:47,682
<i>High...</i>
Từ trên cao...
403
00:21:47,849 --> 00:21:49,267
<i>over the city...</i>
của thành phố...
404
00:21:49,726 --> 00:21:50,727
<i>our yellow...</i>
cánh cửa sổ vàng rực...
405
00:21:50,894 --> 00:21:53,063
<i>windows must have
contributed their share...</i>
chỗ chúng tôi hẳn đã tiết lộ...
406
00:21:53,230 --> 00:21:55,190
<i>of human secrets...</i>
bí mật của loài người...
407
00:21:56,399 --> 00:21:57,399
<i>to the casual...</i>
trong những kẻ hiếu kỳ...
408
00:21:57,400 --> 00:21:59,402
<i>watcher in the street.</i>
ngoài phố.
409
00:22:02,322 --> 00:22:03,073
<i>And I was him...</i>
Và tôi cũng là kẻ đó...
410
00:22:03,281 --> 00:22:04,574
<i>too...</i>

411
00:22:04,783 --> 00:22:06,326
<i>looking up and wondering.</i>
nhìn ngắm và tự hỏi.
412
00:22:06,535 --> 00:22:08,119
<i>I was within...</i>
Tôi ở cả trong...
413
00:22:09,162 --> 00:22:10,789
<i>and without.</i>
và ngoài.
414
00:22:13,500 --> 00:22:16,086
<i>Enchanted and repelled...</i>
Vừa mê hoặc vừa thấy ghê tởm...
415
00:22:17,128 --> 00:22:21,508
<i>by the inexhaustible variety of life.</i>
trước sự muôn màu vô tận của cuộc sống.
416
00:22:29,516 --> 00:22:30,716
You have got no right...
Em không có quyền...
417
00:22:30,892 --> 00:22:32,185
to speak her name.
gọi tên cô ấy...
418
00:22:32,644 --> 00:22:33,644
Daisy, Daisy, Daisy!

419
00:22:33,770 --> 00:22:37,148
- You got no right to speak her name!
<i>- I'll</i> speak her name whenever...
-Em không có quyền gọi tên cô ấy!
- Em thích thì em cứ gọi...
420
00:22:40,527 --> 00:22:42,863
- Oh, my God, you are crazy! Chúa ơi anh điên rồi!
- You whore! Cô là con điếm!

421
00:22:43,029 --> 00:22:44,447
They're gonna arrest you!
Họ sẽ gô cổ anh!
422
00:22:58,587 --> 00:23:00,839
<i>I have no clue how I got home...</i>
Tôi không biết tôi đã về nhà kiểu gì...
423
00:23:01,047 --> 00:23:02,382
<i>but I do know that I...</i>
nhưng tôi biết rằng mình...
424
00:23:02,632 --> 00:23:04,718
<i>awoke with a distinctly...</i>
đã thức dậy với...
425
00:23:04,926 --> 00:23:05,927
<i>uneasy feeling...</i>
cảm giác khó chịu ra mặt...
426
00:23:06,136 --> 00:23:08,805
<i>that Gatsby was watching me.</i>
khi Gatsby quan sát tôi.
427
00:23:11,057 --> 00:23:12,517
Watching you?Quan sát anh?

428
00:23:13,894 --> 00:23:14,895
Yes. Phải

429
00:23:15,520 --> 00:23:16,187
<i>Gatsby...</i>

430
00:23:16,396 --> 00:23:18,440
<i>was always watching me.</i>
luôn quan sát tôi.
431
00:23:19,649 --> 00:23:21,443
And how did you know that? Làm sao mà anh biết?

432
00:23:22,110 --> 00:23:23,820
I got an invitation. Tôi đã nhận được 01 lời mời.

433
00:23:26,114 --> 00:23:26,865
<i>I was...</i> Tôi là...

434
00:23:27,032 --> 00:23:28,199
the only one. người duy nhất.

435
00:23:28,408 --> 00:23:31,202
<i>By which I mean no one except me...</i>
Tôi nhấn mạnh là chưa ai ngoại trừ tôi...
436
00:23:31,411 --> 00:23:35,999
<i>ever received an actual invitation
to Gatsby's.</i>
nhận được lời mời chính thức từ nhà Gatsby.
437
00:23:37,375 --> 00:23:38,655
<i>You see, the rest of New York...</i>
Anh biết đấy, phần còn lại của NY...
438
00:23:38,752 --> 00:23:41,546
<i>simply came uninvited.</i>
đơn giản là không mời mà tới.
439
00:23:44,049 --> 00:23:46,801
<i>The whole city packed into automobiles.</i>
Cả thành phố nhồi nhét trong những con xế hộp.
440
00:23:46,968 --> 00:23:49,888
<i>And all weekend, every weekend...</i>
Và mấy ngày cuối tuần, tuần nào cũng thế...
441
00:23:50,305 --> 00:23:53,391
<i>ended up at Gatsby's.</i>
lại tụ họp về dinh thự nhà Gatsby.
442
00:23:57,270 --> 00:23:58,730
Yeah!

443
00:24:02,025 --> 00:24:03,185
<i>And I mean everyone...</i>
Mọi người...
444
00:24:04,277 --> 00:24:05,317
<i>from every walk of life...</i>
từ mọi giai tầng...
445
00:24:05,362 --> 00:24:06,362
<i>from every corner...</i>
mọi ngóc ngách...
446
00:24:06,404 --> 00:24:07,489
<i>of New York City...</i>
của thành phố NY...
447
00:24:07,697 --> 00:24:08,865
<i>this kaleidoscopic.</i> ..
đầy phù hoa và biến ảo này.
448
00:24:09,074 --> 00:24:10,075
<i>Carnival...</i>

449
00:24:10,492 --> 00:24:11,284
<i>spilled...</i>

450
00:24:11,451 --> 00:24:14,037
<i>- through Gatsby's door.</i>
- Out of the way!
chìm đắm sau cánh cửa nhà Gatsby.
- Tránh đường!
451
00:24:14,245 --> 00:24:15,413
My invitation. Oh.
Giấy mời của tôi.
452
00:24:22,420 --> 00:24:24,130
Sir, my invitation.
Thưa ngài, giấy mời của tôi đây.
453
00:24:24,464 --> 00:24:25,464
This Way! Lối này!

454
00:24:40,939 --> 00:24:42,482
Hey!

455
00:24:51,491 --> 00:24:52,491
<i>A caravanserai...</i>
01 nơi tụ tập...

456
00:24:52,492 --> 00:24:56,997
of <i>billionaire playboy publishers
and their blond nurses.</i>
của các tỉ phú tay chơi, truyền thông và các vú em tóc vàng của chúng.

457
00:24:57,664 --> 00:25:01,167
<i>Heiresses comparing inheritances
on Gatsby's beach.</i>
Các cô chiêu so nhau ra sàn trên bãi biển nhà Gatsby.

458
00:25:01,376 --> 00:25:05,338
<i>My boss, Walter Chase,
losing money at the roulette tables.</i>
Ông chủ của tôi, Walter Chase, thua tiền trên bàn cò quay.

459
00:25:05,547 --> 00:25:07,799
<i>Gossip columnists alongside...</i>
Bọn lều báo đứng cạnh...

460
00:25:08,008 --> 00:25:11,261
<i>gangsters and governors
exchanging telephone numbers.</i>
tên giang hồ và các ông lớn trao đổi số điện thoại với nhau.

461
00:25:11,469 --> 00:25:13,054
<i>Film stars...</i> Ngôi sao điện ảnh

462
00:25:13,263 --> 00:25:14,931
<i>Broadway directors...</i>
Đạo diễn sân kháu Broadway...

463
00:25:15,140 --> 00:25:16,516
<i>morality protectors...</i>
những kẻ giáo hóa...

464
00:25:16,725 --> 00:25:18,351
<i>high school defectors.</i>
học sinh bỏ học.

465
00:25:18,560 --> 00:25:22,439
<i>And Ewing Klipspringer,
dubious descendant of Beethoven.</i>
Cả Ewing Klipspringer, hình như là hậu duệ Beethoven.

466
00:25:27,944 --> 00:25:31,322
Do you know where I might find
the host, Mr. Gatsby? I live next door.
Tôi có thể tìm gặp gia chủ ở đâu, ngài Gatsby ấy? Tôi là hàng xóm kế bên.

467
00:25:31,906 --> 00:25:32,666
Gatsby?

468
00:25:32,824 --> 00:25:33,905
I've never seen Mr. Gatsby. Tôi chưa từng gặp ngài Gatsby.

469
00:25:34,451 --> 00:25:36,036
Why, no one has. Hơn nữa không ai có cái đó (thiệp mời) đâu.

470
00:25:36,494 --> 00:25:37,162
<i>Alone...</i> Lẻ loi...

471
00:25:37,370 --> 00:25:38,371
<i>and embarrassed...</i> và ngượng ngùng...

472
00:25:39,289 --> 00:25:40,289
<i>I decided...</i> Tôi quyết định...

473
00:25:40,290 --> 00:25:41,290
<i>to get roaring...</i> uống say...

474
00:25:41,708 --> 00:25:42,708
<i>drunk.</i> bí tỉ.

475
00:26:10,862 --> 00:26:11,905
Wow.

476
00:26:12,072 --> 00:26:13,673
I thought I might see you here.
Tôi biết có thể gặp anh ở đây mà.

477
00:26:16,743 --> 00:26:18,828
- Hello. Xin chào.
- I remembered... Tôi nhớ là...

478
00:26:19,037 --> 00:26:20,037
you live next door. anh sống kế bên.

479
00:26:20,121 --> 00:26:21,414
It's like an amusement park. Đúng là 01 nơi tiêu khiển.

480
00:26:21,623 --> 00:26:22,999
Shall we? Ta cùng đi chứ?

481
00:26:23,583 --> 00:26:25,423
- Did you get an invitation? Cô nhận được giấy mời chứ?
- People aren't... Không ai...

482
00:26:25,502 --> 00:26:26,836
invited to Gatsby's.
được nhà Gatsby mời cả.

483
00:26:27,045 --> 00:26:28,129
Well, I was.
À, tôi có đấy.
484
00:26:28,338 --> 00:26:29,839
Seems I'm the only one.
Chắc tôi là duy nhất rồi.

485
00:26:30,048 --> 00:26:31,341
Who is this Gatsby? Tay Gatsby này là ai?

486
00:26:31,549 --> 00:26:34,552
- He was a German spy during the war. Hắn từng là gián điệp Đức thời thế chiến.
- Teddy Barton...

487
00:26:34,761 --> 00:26:35,887
Nick Carraway.

488
00:26:36,096 --> 00:26:37,347
A German spy? Gián điệp Đức ư?

489
00:26:37,555 --> 00:26:39,599
No, no, no. He's the Kaiser's assassin.
Không không. Hắn là sát thủ của Hoàng Đế Đức.

490
00:26:39,808 --> 00:26:41,476
I heard he killed a man once.
Tôi nghe nói ông ta từng giết người.

491
00:26:41,684 --> 00:26:43,644
- True. Thật à.
- Kills for fun, free of charge. Giết để tiêu khiển, không phải vì tiền.

492
00:26:43,686 --> 00:26:45,146
He's certainly richer than God.
Chắc hắn giàu hơn cả Chúa.

493
00:26:46,815 --> 00:26:49,109
You don't really believe
he killed a man, do you?
Anh không thật sự tin ông ta từng giết người à?

494
00:26:49,317 --> 00:26:51,611
Let's go find him
and you can ask him yourself.
Ta hãy đi tìm ông ấy và anh cứ tự mình hỏi.

495
00:26:51,820 --> 00:26:54,405
Ladies and gentlemen,
please welcome to the stage...
Thưa quí ông và quí cô, chúng ta...

496
00:26:54,614 --> 00:26:55,824
the incredible...
hãy nhiệt liệt chào đón

497
00:26:56,032 --> 00:26:57,951
Miss Gilda Gray!
Cô Gilda Gray!

498
00:27:03,915 --> 00:27:05,375
The Charleston! Điệu Charleston!

499
00:27:05,583 --> 00:27:07,043
<i>♪ At least I miss ♪</i>
Ít nhất là em nhớ

500
00:27:07,335 --> 00:27:08,628
<i>♪ Trips around the world ♪</i>
Chuyến tham quan thế giới

501
00:27:09,129 --> 00:27:10,255
<i>♪ Don't mean a thing ♪</i>
Chẳng nghĩa lí gì

502
00:27:10,463 --> 00:27:12,257
<i>♪ If I ain't your girl ♪</i>
Nếu em không phải là người tình của anh

503
00:27:12,924 --> 00:27:13,924
<i>♪ I ain't got time ♪</i>
Em không có thời gian

504
00:27:14,092 --> 00:27:15,552
<i>♪ For you baby ♪</i>
dành cho anh đâu cưng

505
00:27:16,511 --> 00:27:18,513
<i>♪ Either you're mine ♪
♪ Or you're not ♪</i>
Dù anh có là của em hay không

506
00:27:19,889 --> 00:27:21,474
Mr. Gatsby? Ngài Gatsby?

507
00:27:21,641 --> 00:27:22,641
<i>♪ Sweet baby ♪</i>
Anh yêu ơi

508
00:27:22,642 --> 00:27:23,642
Come on. Đi nào.

509
00:27:23,935 --> 00:27:25,145
<i>♪ Right here, right now ♪</i>
Luôn và ngay đây

510
00:27:27,188 --> 00:27:28,565
But you are mistaken! Nhưng anh nhầm rồi!

511
00:27:29,023 --> 00:27:30,150
For I am... Chính tôi là...

512
00:27:30,358 --> 00:27:31,358
the mysterious... con người bí ẩn...

513
00:27:31,484 --> 00:27:33,444
Mr. Gatsby. có tên Gatsby.

514
00:27:33,653 --> 00:27:35,113
You won't find him.
Không gặp được ông ấy đâu.

515
00:27:35,864 --> 00:27:36,948
This house... Ngôi nhà này...

516
00:27:38,283 --> 00:27:39,492
and everything in it...
và mọi thứ bên trong...

517
00:27:39,993 --> 00:27:40,993
are all part...
đều góp phần tạo nên...
518
00:27:41,035 --> 00:27:42,620
of an elaborate disguise.
màn ngụy trang khôn khéo.

519
00:27:46,207 --> 00:27:48,918
But Mr. Gatsby doesn't exist.
Nhưng ngài Gatsby không tồn tại.

520
00:27:50,962 --> 00:27:52,964
Phooey. I've met him.
Sai. Tôi gặp rồi.

521
00:27:53,173 --> 00:27:54,883
Really? Which one?
Thật sao? Là ai vậy?

522
00:27:55,341 --> 00:27:56,467
The prince? Hoàng tử ư?

523
00:27:57,343 --> 00:27:58,761
The spy? Gián điệp?

524
00:27:58,970 --> 00:28:00,471
The murderer? Kẻ sát nhân?

525
00:28:00,930 --> 00:28:02,390
I cannot find anyone...
Tôi không thể tìm ra ai...

526
00:28:03,266 --> 00:28:05,476
who knows anything real about...
biết thông tin sự thật về...

527
00:28:05,685 --> 00:28:06,728
Mr. Gatsby.
Ngài Gatsby.

528
00:28:06,936 --> 00:28:08,730
Well, I don't care.
Ồ, tôi chả quan tâm.

529
00:28:09,105 --> 00:28:10,440
He gives large parties...
Ông ấy mở nhiều tiệc lớn...

530
00:28:10,648 --> 00:28:11,983
and I like large parties.
mà tôi lại thích tiệc lớn.

531
00:28:12,192 --> 00:28:13,860
They're so intimate.
Rất riêng tư.

532
00:28:14,068 --> 00:28:16,613
Small parties, there isn't any privacy.
Tiệc nhỏ thì không được riêng tư.
CN/20200315
Tác giả: #drM




0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Được tạo bởi Blogger.

Tổng số lượt xem trang

Follow by Email

TRANG LIÊN KẾT

Movieclips Trailers

Bài viết nổi bật